Máy Ảnh Canon EOS 3000D (18 MP)
Máy ảnh - Máy quay phim

Máy Ảnh Canon EOS 3000D (18 MP)

0.00/5.00 - trên tổng 1 đánh giá

Máy Ảnh Canon EOS 3000D (18 MP)

Máy Ảnh Canon EOS 3000D (18 MP)

Thương hiệu Canon Xuất xứ Đài Loan Bộ cảm biến ảnh APS-C CMOS Bộ xử lý ảnh DIGIC 4+ Tốc độ màn trập 1/4000 - 30 giây Tốc độ chụp Tốc độ chụp liên tục tối đa 3.0 hình/giây Điểm lấy nét Lấy nét tự động 9 điểm với 1 điểm lấy nét tự động chữ thập chính giữ Kích thước màn hình 3 inch Loại/ Công nghệ màn hình LCD Thẻ nhớ tương thích SD/SDHC/SDXC Ống kính EF-S 18-55mm f/3.5-5.6 IS III Hỗ trợ định dạng JPEG, RAW Model EOS3000D Phụ kiện đi kèm Thân máy Canon EOS 3000D, Ống kính EF-S 18-55mm III, Pin, Sạc, Sách hướng dẫn, Thẻ bảo hành   Cảm biến 18MP APS-C CMOS Chíp xử lý hình ảnh DIGIC 4+ ISO 100 - 6400 (Có thể mở rộng đến 12.800) Màn hình LCD 3.0" 230,000 điểm ảnh Quay phim Full HD 1080p 30 fps Chụp liên tục 3 hình/ giây Hệ thống đo nét tiên tiến với 9 điểm Hỗ trợ thẻ SD/SDHC/SDXC Hỗ trợ kết nối wifi Ống kính EF-S 18-55mm f/3.5-5.6 IS III     Mang đến trải nghiệm tinh túy cho người mới bắt đầu   Máy ảnh Canon EOS 3000D được sản xuất nhằm hướng đến đối tượng người dùng mới tiếp cận DSLR, bên cạnh một mức giá vừa phải cùng nhiều điểm thiết kế thuận tiện để phù hợp với người mới bắt đầu như trang bị tay nắm giúp bạn nắm chắc máy ảnh, ống ngắm quang học giúp bạn bắt được những khoảnh khắc thoáng qua, và một bánh xe chính để điều chỉnh, chuyển đổi nhanh giữa các chức năng giúp người dùng dễ dàng thao tác và cho ra những bức ảnh đẹp mắt.     Kiểu dáng sang trọng cùng màu sắc thanh lịch   Canon 3000D có lớp vỏ ngoài cứng cáp cùng màu đen cổ điển thanh lịch và sang trọng mang độ thẩm mỹ cao cùng với kích thước gọn nhẹ như những dòng máy ảnh Mirrorless, thuận tiện để đồng hành cùng bạn trên mọi nẻo đường để tạo ra những thước phim, khung hình độc đáo nhất.     Chip xử lý hình ảnh DIGIC 4 cùng cảm biến APS-C CMOS 18MP   Được trang bị cảm biến CMOS APS – C 18MP cùng chip xử lý hình ảnh DIGIC 4+ cho khả năng chụp liên tiếp với tốc độ 3 hình/giây mang lại cho bạn những bức ảnh chi tiết có độ sắc nét cao, định dạng lớn, màu sắc được tái tạo chính xác và có một chiều sâu nhất định.   Khả năng tự động lấy nét ấn tượng   Dãi ISO rộng từ 100 – 6400 (có thể mở rộng đến ISO 12800) và được trang bị nhiều chức năng chụp thiết yếu trên nền tảng của một máy ảnh EOS đã giúp thiết bị có thể chụp được những vật thể, đối tượng chuyển động khá sắc nét nhờ vào khả năng tự động lấy nét (AF) nhanh với hệ thống AF 9 điểm với 1 điểm AF kiểu chữ thập ở giữa.   Màn hình LCD 3 inch rõ nét   Công nghệ LCD bên một màn hình 3 inch vừa đủ lớn, sẽ giúp bạn dễ dàng quan sát, chọn góc độ, điểm nhấn, chọn lựa các thao tác, điều chỉnh và luân chuyển chế độ trước khi chụp một cách thuận tiện nhất.   Vượt khỏi mọi giới hạn ánh sáng   Canon 3000D sở hữu tốc độ đóng mở màn trập vượt trội cùng khả năng hạn chế tối đa hiện tượng nhòe do rung lắc khi được trang bị tay nắm hiệu quả, bên cạnh đó dải ISO chuẩn 100 - 6400 và có thể mở rộng đến 12800 cùng chíp xử lý ảnh DIGIC 4+, bất chấp mọi điều kiện ánh sáng, cho hiệu quả hình ảnh vượt trội màu sắc chuẩn xác, giàu tương phản, độ đậm nét chính xác và ít nhiễu.   Khung ngắm quang OVF mang lại trải nghiệm chụp ảnh DSLR kinh điển   Máy ảnh đã được tối ưu hóa để chụp qua khung ngắm OVF cung cấp phạm vi bao phủ khoảng 95% với độ phóng đại xấp xỉ 0,8x, điểm AF hỗ trợ f/5.6 và AF kiểu chữ thập với điểm AF trung tâm giúp đủ để quan sát rõ đối tượng ngay cả khi chụp ảnh ở ngoài trời. Bên cạnh đó với cách bố trí bánh xe điều chỉnh, đặt hết các nút về bên phải cùng kích thước lớn của bánh xe nhằm mục đích tạo ra sự tập trung duy nhất của bạn vào ống ngắm, nhằm mang đến những trải nghiệm thoải mái và cho ra lò những khung hình hoàn mỹ.   Đa dạng chức năng ảnh và video   Khi bạn muốn thay đổi nhiều chế độ chụp khác nhau như là chụp chân dung, phong cảnh tự nhiên, thể thao hay nội dung khác, thật đơn giản bạn chỉ cần xoay bánh xe điều chỉnh chế độ nằm ở mặt trên của máy ảnh để truy cập chế độ cảnh thích hợp. Các hiệu ứng như Creative filter, Toy camera, Miniature, Shoot by ambience điều cần làm là chỉ cần thiết lập mô tả chính xác nhất cảnh đó để sử dụng thích hợp. Chế độ quay phim EOS hỗ trợ quay video dưới nhiều định dạng khác nhau, bao gồm Full HD 30P/25P, bạn chỉ cần xoay bánh xe điều chỉnh chế độ đến chế độ Movie Shooting, và nhấn nút quay phim ở mặt sau của thân máy để bắt đầu hoặc dừng quay.   Kết nối và chia sẻ nhanh chóng   Máy ảnh Canon EOS 3000D hỗ trợ kết nối không dây Wifi giúp bạn dễ dàng chia sẻ những hình ảnh đã chụp qua các thiết bị khác. Bên cạnh đó Canon còn có sẵn ứng dụng Camera Connect Canon kết nối điện thoại thông minh để thực hiện chụp từ xa, hoặc duyệt tìm và lưu các ảnh đã lưu trên máy ảnh, đồng thời chia sẻ hình ảnh, video clip qua các trang mạng xã hội khi thiết bị được kết nối mạng internet.     Loại máy   Kiểu Máy ảnh kỹ thuật số phản xạ ống kính đơn lấy nét tự động / bằng tay với đèn flash tích hợp Kích thước bộ cảm biến ảnh Khoảng 2.3 x 14.9mm Ống kính tương thích Ống kính của Canon (bào gồm ống kính ngàm EF-S) Ống kính EF Canon (bao gồm ống kính EF-S)* Không bao gồm ống kính EF-M (góc nhìn tương đương 35mm là góc nhìn của ống kính có tiêu cự khoảng 1.6x.) Ngàm gắn ống kính Ngàm EF Canon Cảm biến hình ảnh   Loại bộ cảm biến Bộ cảm biến CMOS Điểm ảnh hữu dụng Khoảng 18.0 megapixel* Làm tròn đến hàng 100,000 Tỉ lệ hình ảnh 3:2 Tính năng loại trừ bụi bẩn Bổ sung dữ liệu chặn bụi, Vệ sinh bằng tay Hệ thống ghi hình   Định dạng bản ghi Design rule for Camera File System (DCF) 2.0 Loại ảnh JPEG, RAW (nguyên bản Canon 14-bit)RAW + JPEG Có thể ghi hình đồng thời cỡ lớn Điểm ảnh ghi hình L (Ảnh cỡ lớn): Khoảng 17.9 megapixel (5184 x 3456) M (Ảnh cỡ trung): Khoảng 8.0 megapixel (3456 x 2304) S1 (Ảnh cỡ nhỏ 1): Khoảng 4.5 megapixel (2592 x 1728) S2 (Ảnh cỡ nhỏ 2): Khoảng 2.5 megapixel (1920 x 1280) S3 (Ảnh cỡ nhỏ 3): Khoảng 350,000 pixel (720 x 480) RAW: Khoảng 17.9 megapixel (5184 x 3456) Làm tròn đến hàng 100,000 (Đối với S3, làm tròn đến hàng 10,000) Tạo / chọn thư mục Có thể Đánh số tệp tin Đánh số liên tục, tự động cài đặt lại, cài đặt lại thủ công Xử lý hình ảnh trong khi chụp   Chế độ chụp Tự động, Tiêu chuẩn, Chân dung, Cảnh quan, Trung hòa, Chân thực, Đơn sắc, Tùy chỉnh 1 - 3 Basic+ Chụp theo môi trường xung quanh, chụp theo ánh sáng/cảnh quan Cân bằng trắng Tự động (Ưu tiên môi trường xung quanh),Tự động (Ưu tiên màu trắng),Cài đặt sẵn (Ban ngày, Râm mát, Mây mù, Đèn Vonfram, Đèn trắng huỳnh quang, Flash),Tùy chỉnhCó chức năng điều chỉnh cân bằng trắng và úp sọt cân bằng trắng * Cho phép truyền thông tin nhiệt độ màu flash Giảm nhiễu Có thể áp dụng với ảnh chụp phơi sáng lâu và tốc độ ISO cao Tự động chỉnh sửa độ sáng ảnh Tự động tối ưu hóa nguồn sáng Ưu tiên vùng sáng Có Sửa tối 4 góc Có Ống ngắm   Loại Lăng kính năm tầm mắt Phạm vi Dọc / ngang khoảng 95% (với điểm mắt khoảng 21mm) Độ phóng đại Khoảng 0.8x (-1m-1 với ống kính 50mm lấy nét vô cực) Điểm mắt Khoảng 21mm (từ chính giữa đệm đặt mắt ở -1m-1) Đi-ốp cơ bản Khoảng -1.0m-1 (dpt) Màn hình lấy nét Cố định, loại Precision Matte Gương Loại thu hồi nhanh Xem trước độ sâu trường ảnh Bật với thiết lập Chức năng tùy chỉnh Tự động lấy nét (dành cho chụp bằng ống ngắm)   Loại Ghi ảnh phụ TTL, so sánh độ lệch pha với cảm biến lấy nét tự động chuyên dụng Điểm lấy nét tự động 9 điểm (Tất cả các điểm lấy nét tự động hỗ trợ f.5.6. Lấy nét chữ thập với điểm lấy nét tự động chính giữa.) Khoảng sáng lấy nét EV 0 - 18 (điểm lấy nét tự động chính giữa)EV 1 - 18 (Điểm lấy nét tự động khác)(Với chế độ One-shot AF, ở nhiệt độ phòng, IS 100) Chế độ vận hành lấy nét One-Shot AF, AI Servo AF, AI Focus AF Đèn hỗ trợ lấy nét Chuỗi đèn flash nhỏ phát ra từ đèn flash tích hợp Kiểm soát độ phơi sáng   Chế độ đo sáng Đo sáng TTL open-aperture 63 zone Đo sáng toàn khung (đo sáng ở tất cả các điểm lấy nét tự động) Đo sáng cục bộ (khoảng 10% ống ngắm ở chính giữa) Đo sáng trung tâm Phạm vi đo sáng EV 1 - 20 (ở nhiệt độ phòng, ISO 100) Chế độ chụp Chế độ Vùng cơ bản Chọn khung cảnh thông minh, Sáng tạo tự động, Chân dung, Toàn cảnh, Chụp gần, Thể thao, Thức ăn, Chân dung ban đêm Chế độ Vùng sáng tạo Chương trình AE, Ưu tiên màn trập AE, Ưu tiên khẩu độ AE, Phơi sáng bằng tay Tốc độ ISO(chỉ số phơi sáng khuyến nghị) Chế độ Vùng cơ bản ISO 100 - 3200 cài đặt tự động Chế độ Vùng sáng tạo ISO 100 - 6400 cài đặt tự động (nấc full-stop),ISO 100 - 6400 cài đặt tự động, tốc độ ISO tối đa có thể cài đặt cho ISO Auto hoặc tăng ISO đến "H" (tương đương ISO 12800) Bù phơi sáng Thủ công ±5 bước dừng trong khoảng dừng 1/3 hoặc 1/2 AEB ±2 bước dừng trong khoảng dừng 1/3 hoặc 1/2 (có thể kết hợp với bù trừ phơi sáng bằng tay) Khóa AE Tự động Áp dụng cho lấy nét tự động One-shot với đo sáng toàn khung sau khi lấy nét xong Thủ công Với nút khóa AE Màn trập   Loại Màn trập mặt phẳng tiêu điểm điều khiển bằng điện tử Tốc độ màn trập 1/4000 giây đến 30 giây (Tổng khoảng tốc độ chụp. Khoảng tốc độ tùy theo chế độ chụp),Bulb, X-sync ở 1/200 giây Đèn Flash   Đèn Flash tích hợp Đèn flash rút gọn có thể nâng bằng tay Hướng dẫn số Khoảng 9.2 / 30.2 (ISO 100, đơn vị mét / feet) hoặc khoảng 13 / 42.7 (ISO 200, đơn vị mét / feet) Độ bao phủ của đèn flash Góc nhìn ống kính khoảng 17mm Thời gian nạp Khoảng 2 giây Đèn Speedlite bên ngoài Tương thích với đèn speedlite dòng EX Đo sáng đèn flash E-TTL II autoflash Bù sáng đèn flash ±2 bước dừng trong khoảng dừng 1/3 hoặc 1/2 Khóa FE Có Giắc PC Không có Hệ thống chụp   Các chế độ chụp Chụp một ảnh, Chụp liên tục, Tự hẹn giờ với thời gian trễ là 10 giây, hoặc 2 giây và với thời gian trễ là 10 giây ở chế độ chụp liên tục Tốc độ chụp liên tục Tối đa xấp xỉ 3.0 hình/giây Tốc độ chụp tối đa JPEG Lớn / Chất lượng cao: Toàn bộ RAW: 6 hình RAW+JPEG Lớn / Sắc nét 5 hình * Số liệu dựa trên tiêu chuẩn kiểm nghiệm Canon (ISO 100 và Chế độ Điều chỉnh kiểu chụp tiêu chuẩn) sử dụng thẻ nhớ 8GB.* "Toàn bộ" nghĩa là chụp nhiều bức hình nhất có thể cho đến khi đầy thẻ nhớ Chế độ chụp Live view   Tỷ lệ hình ảnh 3:2, 4:3, 16:9, 1:1 Phương pháp lấy nét So sánh độ tương phản (Chế độ FlexiZone-Single, Chế độ chụp Live nhận diện khuôn mặt),So sánh độ lệch pha (Chế độ chụp nhanh)Lấy nét bằng tay (có thể phóng đại khoảng 5x / 10x) Phạm vi đo sáng EV 1 - 18 (ở nhiệt độ phòng, ISO 100) Chế độ đo sáng Đo sáng thời gian thực bằng cảm biến hình ảnh Phạm vi đo sáng EV 0 - 20 (ở nhiệt độ phòng, ISO 100) Hiển thị đường lưới trong khung ngắm Hai kiểu Quay phim   Định dạng quay MOV Phim ngắn MPEG-4 AVC / H.264Bit rate biến thiên (trung bình) Tiếng Linear PCM Kích thước phim và tỉ lệ khung quét 1920 x 1080 (Full HD) 30p / 25p / 24p 1280 x 720 (HD) 60p / 50p 640 x 480 (SD) 30p / 25p * 30p: 29.97fps, 25p: 25.00fps, 24p: 23.98fps, 60p: 59.94fps, 50p: 50.00fps Kích thước file 1920x1080 (30p / 25p / 24p) Khoảng 46Mbps 1280x720 (60p / 50p) Khoảng 46Mbps 640x480 (30p / 25p) Khoảng 11Mbps Phương pháp lấy nét Tương tự như lấy nét bằng chế độ chụp Live View Phạm vi đo sáng EV 1 - 18 (ở nhiệt độ phòng, ISO 100) Chế độ đo sáng Đo sáng trung tâm và đo sáng toàn khung với cảm biến hình ảnh* Tự động cài đặt bởi phương pháp lấy nét. Phạm vi đo sáng EV 0 - 20 (ở nhiệt độ phòng, ISO 100) Điều chỉnh phơi sáng Tự động phơi sáng và phơi sáng thủ công Bù phơi sáng ±3 bước dừng trong khoảng dừng 1/3 Tốc độ ISO(thông số phơi sáng khuyên dùng) Với phơi sáng tự động ISO 100 - 6400 cài đặt tự động Với phơi sáng thủ công ISO 100 - 6400 cài đặt tự động / thủ công Chụp nhanh video Có thể cài đặt tới 2 giây / 4 giây / 8 giây Chụp ảnh tĩnh Không có trong quá trình quay phim Ghi âm Microphone một tai tích hợpMức độ ghi âm có thể điều chỉnh, tích hợp bộ lọc tiếng ồn Hiển thị đường lưới 2 loại Màn hình LCD   Loại màn hình Màn hình tinh thể lỏng, màu TFT Kích thước màn hình và điểm ảnh Khoảng 6.8cm (2.7 inch) (4:3) với khoảng 230,000 điểm Điều chỉnh độ sáng Thủ công (7 mức) Ngôn ngữ giao diện 25 Hướng dẫn Có hiển thị Chế độ phát lại   Định dạng hiển thị ảnh Thông tin cơ bản, thông tin + chất lượng ảnh / số phát lại, thông tin chụp, hiển thị, biểu đồ, hiển thị chỉ số (4 / 9) Phóng to zoom Xấp xỉ 1.5x - 10x Cảnh báo sáng quá Nhấp nháy hiển thị độ sáng quá mức Phương pháp trình duyệt ảnh Ảnh đơn, hiển thị 10 hoặc 100 ảnh, theo ngày chụp, theo thư mục, theo phim, theo ảnh tĩnh, theo đánh giá Xoay ảnh Có Đánh giá Có Xem lại phim Có thể (màn hình LCD, HDMI)Không thể phát lại âm thanh trên camera Bảo vệ ảnh Có Trình chiếu Tất cả các hình ảnh, theo ngày, theo thư mục theo phim, theo ảnh tĩnh, theo đánh giáCó thể chọn 5 hiệu ứng chuyển tiếp Nhạc nền Có thể chọn cho trình chiếu và phát lại phim Xử lí ảnh hậu kì   Bộ lọc sáng tạo Nhiễu hạt B/W, Lấy nét mềm, Hiệu ứng Mắt cá, Hiệu ứng Máy ảnh đồ chơi, Hiệu ứng Mô hình Thay đổi kích thước ảnh Có In trực tiếp   Loại máy in Các máy in tương thích PictBridge Ảnh có thể in được Các ảnh JPEG và RAW Trình tự in Tương thích DPOF Version 1.1 Các chức năng tùy chọn   Các chức năng tùy chọn 11 My Menu Có Thông tin bản quyền Có nhập văn bản và kết nối vào Kết nối giao diện   Ngõ cắm kĩ thuật số Tương đương USB tốc độ cao: nối với máy tính, in trực tiếp, kết nối GPS Receiver GP-E2, máy trạm Connect Station CS100 Ngõ RA HDMI Mini Loại C (có thể tự động chuyển độ phân giải) Đầu cắm điều khiển từ xa Dành cho Công tắc từ xa RS-60E3 Thẻ Eye-Fi Tương thích Cổng giao tiếp không dây   Tương thích chuẩn IEEE 802.11 b/g/n Phương pháp truyền Điều biến DS-SS (IEEE 802.11b)Điều biến OFDM (IEEE 802.11g/n) Phạm vi truyền Khoảng 15m / 49.2ft.*Khi giao tiếp với điện thoại thông minh*Không có vật cản giữa ăng-ten truyền và ăng-ten nhận và không bị nhiễu vô tuyến Tần số truyền (tần số trung tâm) Tần số: 2412 đến 2462 MHzKênh: 1 đến 11 kênh Phương pháp kết nối Mô hình điểm truy cập camera, mô hình cơ sở hạ tầng** Hỗ trợ thiết lập bảo mật wifi Tính bảo mật Phương pháp chứng thực: Open system, Shared key, WPA/WPA2-PSKMã hóa: WEP, TKIP, AES Chức năng wifi   Kết nối với smartphone Có thể xem, điều chỉnh và nhận hình ảnh qua điện thoại thông minh.Có thể điều khiển camera từ xa bằng điện thoại thông minh. Truyền hình ảnh giữa các camera Truyền 1 hình ảnh, truyền các hình ảnh đã chọn, truyền hình ảnh đã thay đổi kích cỡ In từ máy in kết nối Wi-Fi Ảnh có thể được gửi đến một máy in sử dụng Wi-Fi Gửi ảnh tới dịch vụ web Ảnh trong máy ảnh hoặc đường dẫn có thể được gửi đến các dịch vụ Web đã đăng ký Tính năng tùy chỉnh   Chức năng tùy chỉnh 10 Trình đơn của tôi Có thể Thông tin bản quyền Có thể nhập văn bản và đính kèm Giao diện   Giắc DIGITAL USB tốc độ cao tương đương: Giao tiếp máy tính,In trực tiếp, Kết nối Connect Station CS100 Cổng ra HAMI mini Loại C (Tự động chuyển độ phân giải) Cổng điều khiển từ xa Không có Thẻ Eye-fi Tương thích Nguồn điện   Pin Pin LP-E10 (số lượng: 1)* Có thể cung cấp nguồn xoay chiều thông qua các ổ cắm điện gia dụng. Số bức hình có thể chụp(dựa trên tiêu chuẩn kiểm nghiệm CIPA, sử dụng 50% flash) Khi chụp bằng ống ngắm Khoảng 500 tấm ở nhiệt độ phòng (23°C / 73°F),Khoảng 410 tấm ở nhiệt độ thấp (0°C / 32°F) Khi chụp chế độ Live View 180 tấm ở nhiệt độ phòng (23°C / 73°F),Khoảng 170 tấm ở nhiệt độ thấp (0°C / 32°F) Thời gian quay phim Khoảng 1 tiếng 15 phút ở nhiệt độ phòng (23°C / 73°F)Khoảng 1 tiếng 10 phút ở nhiệt độ thấp (0°C / 32°F)* Khi pin LP-E10 sạc đầy Kích thước và trọng lượng   Kích thước (Rộng x Dài x Dày) Khoảng 129.0 x 101.6 x 77.1mm / 5.08 x 4.00 x 3.04inch Trọng lượng Khoảng 436g / 15.38oz. (Bao gồm pin và thẻ nhớ),Khoảng 389g / 13.72oz. (Chỉ tính thân máy) Môi trường vận hành   Phạm vi nhiệt độ làm việc 0°C - 40°C / 32°F - 104°F Độ ẩm khi làm việc 85% hoặc thấp hơn Lưu ý Tất cả các thông tin trên dựa trên tiêu chuẩn kiểm nghiệm của Canon và tiêu chuẩn & hướng dẫn kiểm nghiệm của CIPA (Hiệp hội Sản phẩm Camera và Hình ảnh) Kích thước và trọng lượng nêu trên dựa trên Hướng dẫn CIPA (ngoại trừ trọng lượng thân máy) Các thông số kĩ thuật của sản phẩm và bộ phận ngoài có thể bị thay đổi mà không có thông báo Nếu xảy ra sự cố khi lắp ống kinh không phải của Canon vào camera, vui lòng tư vấn với nhà sản xuất ống kính tương ứng

Đăng nhập