Máy Ảnh Canon IXUS 185 (20 MP)
Máy ảnh - Máy quay phim

Máy Ảnh Canon IXUS 185 (20 MP)

0.00/5.00 - trên tổng 1 đánh giá

Máy Ảnh Canon IXUS 185 (20 MP)

Máy Ảnh Canon IXUS 185 (20 MP)

Thương hiệu Canon Xuất xứ Trung Quốc Kích thước 95.2 x 54.3 x 22.1 mm Model IXUS 185   Bộ xử lý ảnh DIGIC 4+ Cảm biến 20.0 megapixel Chế độ chụp hình đa dạng Khả năng zoom quang học 8x   Cảm biến 20.0 MP cùng bộ xử lý ảnh DIGIC 4+   Máy ảnh Canon IXUS 185 kết hợp cảm biến 20.0 MP cùng bộ xử lý ảnh DIGIC 4+ góp phần không nhỏ mang đến cho bạn những bức ảnh với màu sắc đẹp và các chi tiết rõ nét ở mức tối đa. Bên cạnh đó, dải ISO ở mức 100 - 800 sẽ hỗ trợ rất tốt ở những nơi mà bạn chụp ảnh thiếu sáng.   Ống kính zoom quang học 8x   Với khả năng zoom quang học 8x, IXUS 185 giúp bạn có thể dễ dàng chụp được từng khoảnh khắc, bất kể xa hay gần với chất lượng tuyệt hảo. Công nghệ ZoomPlus độc đáo của Canon giúp tăng thêm hệ số zoom lên đến 16x cho phép người dùng bắt trọn đồ vật ở xa với đầy đủ chi tiết sắc nét.     Chế độ chụp hình đa dạng   Canon IXUS 185 mang đến cho người dùng nhiều chế độ chụp như: hiệu ứng mắt cá, hiệu ứng thu nhỏ, hiệu ứng máy ảnh đồ chơi, đơn sắc, siêu rực rỡ, hiệu ứng poster, pháo hoa và màn trập lâu,... giúp bạn có thể thỏa thích sáng tạo nên những bức ảnh mà mình yêu thích.   Bộ xử lý ảnh DIGIC 4+ Bộ cảm biến ảnh   Điểm ảnh hiệu quả Approx. 20.0 megapixels (aspect ratio: 4:3) Kích thước bộ cảm biến Loại 1/2.3 Ống kính   Chiều dài tiêu cự Zoom 8x: 5 (W) - 40.0 (T) mmtương đương phim 35 mm:28 (W) - 224 (T) mm) Dải lấy nét 1cm (0,4in.) - ở vô cực (W),1,0 m (3,3 ft) - ở vô cực (T) Ảnh Macro: 1 – 50cm (W) (0,4in. – 1,6ft. (W)) Hệ thống Ổn định Hình ảnh (IS) Kỹ thuật số Màn hình LCD   Loại màn hình Loại 2,7in. Điểm ảnh hiệu quả Xấp xỉ 230.000 điểm ảnh Tỷ lệ khuôn hình 4:3 Lấy nét   Hệ thống điều chỉnh Tự động lấy nét: Lấy nét liên tục, Servo AF Khung AF AiAF nhận diện khuôn mặt, AF theo dõi vật chụp, ở vùng trung tâm Hệ thống đo sáng Đo sáng toàn bộ, đo sáng trung bình trọng điểm vùng trung tâm, đo điểm Tốc độ ISO (Độ nhạy Đầu ra Tiêu chuẩn, Hệ số Phơi sáng Khuyến nghị) Tự động, ISO 100 – ISO800Tăng giảm 1 bước Tốc độ màn trập 1 - 1/2000 giây15 – 1 giây (ở chế độ màn trập phơi sáng lâu) Khẩu độ   Loại khẩu độ Khẩu độ dạng tròn f/số f/3.0 - f/9.0 (W),f/6.9 - f/20.0 (T) Đèn Flash   Các chế độ đèn flash Đèn flash tự động, bật đèn flash, đèn flash xung thấp, tắt đèn flash Phạm vi lấy sáng đèn flash 50cm - 3,0m (W),1,3 - 1,5m (T) (1,6 - 9,8ft. (W),4,3 - 4,9ft. (T)) Thông số kỹ thuật chụp hình   Các chế độ chụp hình Chụp hình tự động, chụp hình ở chế độ P, chế độ chụp kỹ thuật số IS, chụp chân dung, chụp hẹn giờ lấy nét khuôn mặt, chụp ánh sáng yếu, chụp hiệu ứng mắt cá, chụp hiệu ứng thu nhỏ, chụp hiệu ứng máy ảnh đồ chơi, chụp đơn sắc, chụp siêu rực rỡ, chụp hiệu ứng poster, chụp cảnh tuyết, chụp cảnh pháo hoa, chụp màn trập lâu Có thể quay phim với nút nhấn quay phim Chụp hình liên tục (TỰ ĐỘNG, ở chế độ P) Xấp xỉ 0,8 ảnh/giây (ở chế độ TỰ ĐỘNG, chế độ P)Xấp xỉ 2,2 ảnh/giây (ở chế độ ánh sáng yếu) Thông số kỹ thuật ghi hình   Số lượng điểm ảnh ghi hình Ảnh tĩnh: (4:3) 4:3 Ảnh cỡ lớn: 5152 x 3864 Ảnh cỡ trung 1: 3648 x 2736 Ảnh cỡ trung 2: 2048 x 1536 Ảnh cỡ trung: 2560 x 1920 Ảnh cỡ nhỏ: 640 x 480 Tỷ lệ khuôn hình: 4:3 (Lựa chọn màn hình rộng: có thể lên tới: 5152 x 2896) Phim: 1280 x 720 / 640 x 480 Nguồn điện Bộ pin NB-11L Số lượng ảnh chụp (tuân thủ CIPA) Xấp xỉ 210 ảnh Số lượng ảnh chụp (chế độ Eco) Xấp xỉ 285 ảnh Thời gian quay phim (thời gian sử dụng thực tế) Xấp xỉ 55 phút Kích thước (tuân thủ CIPA) 95.2 x 54.3 x 22.1mm (3.75 x 2.14 x 0.87in.) Trọng lượng (tuân thủ CIPA) Xấp xỉ 126g (4.44oz.) (bao gồm pin và thẻ nhớ)Xấp xỉ 111g (3.92oz.) (chỉ tính riêng thân máy) Các tính năng khác Nút TỰ ĐỘNG

Đăng nhập